Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sự bết" (1)
sự bết

Tiếng Anh
Danh từsticky
Trời nóng gây sự bết trên da.
The heat causes stickiness on the skin.
Từ liên quan "sự bết" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sự bết" (1)
Trời nóng gây sự bết trên da.
The heat causes stickiness on the skin.
